1
danh từ[C]; danh từ giống đực, dạng giống cái: kaimynė
Một người hàng xóm; người sống ngay bên cạnh hoặc ở gần đó.
kai'mynas
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Lithuania kaimas “làng” với hậu tố -ynas; về mặt lịch sử, dùng để chỉ người từ cùng một làng hoặc khu định cư gần đó.
Ví dụ
Mano kaimynas labai draugiškas.
'Mano kai'mynas labai drau'giškas.
Hàng xóm của tôi rất thân thiện.
Kaimynas paskolino man kopėčias.
Kai'mynas pasko'lino man ko'pėčias.
Người hàng xóm đã cho tôi mượn một chiếc thang.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI