1
tính từdạng giống cái, chủ cách số ít
dạng giống cái số ít của “kartus”: có vị đắng; nghĩa bóng: đau đớn, khắc nghiệt hoặc khó chịu
kar'ti
Phát âm
Từ nguyên
Tính từ gốc tiếng Litva; liên hệ với các từ Baltic chỉ vị đắng.
Ví dụ
Ši arbata yra karti.
Ši ar'bata yra kar'ti.
Trà này đắng.
Patirtis buvo karti.
Pa'tirtis buvo kar'ti.
Trải nghiệm đó thật đắng.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI