1
đại từĐại từ nghi vấn hoặc quan hệ, chỉ người hoặc vật.
kás
Phát âm
Ví dụ
Kas tai padarė?
Kás tai pa-dá-rė?
Ai đã làm việc này?
Kas yra ant stalo?
Kás yra ant stá-lo?
Trên bàn có gì?
Tạo bởi AI
Đang tải...
kás
ai, gì
1
đại từĐại từ nghi vấn hoặc quan hệ, chỉ người hoặc vật.
kás
Phát âm
Ví dụ
Kas tai padarė?
Kás tai pa-dá-rė?
Ai đã làm việc này?
Kas yra ant stalo?
Kás yra ant stá-lo?
Trên bàn có gì?
Tạo bởi AI