1
danh từDanh từ [C, U].
Một thức uống nóng làm từ hạt cà phê rang và xay.
'kava
Phát âm
Từ nguyên
Mượn qua tiếng Ba Lan kawa hoặc một ngôn ngữ trung gian châu Âu khác; cuối cùng từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ kahve, từ tiếng Ả Rập qahwa.
Ví dụ
Rytais geriu kavą be cukraus.
'Rytais 'geriu 'kavą be 'cukraus.
Buổi sáng tôi uống cà phê không đường.
Ar nori puodelio kavos?
Ar 'nori 'puodelio 'kavos?
Bạn có muốn một cốc cà phê không?
Kết hợp từ
Tạo bởi AI