1
danh từ[C]
Một đội hoặc nhóm người làm việc hay chơi cùng nhau, đặc biệt trong thể thao.
komandá
Phát âm
Từ nguyên
Mượn qua các ngôn ngữ Slav, cuối cùng bắt nguồn từ các dạng thuộc họ Romance liên quan đến tiếng Pháp commande ‘mệnh lệnh, lệnh’.
Ví dụ
Mūsų komanda laimėjo rungtynes.
Mūsų komandá laiméjo rúngtynes.
Đội của chúng tôi đã thắng trận đấu.
Treneris subūrė stiprią komandą.
Tréneris subūrė stíprią komandą.
Huấn luyện viên đã tập hợp một đội mạnh.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI