1
danh từ[C]
Một chiếc tủ ngăn kéo; đồ nội thất có các ngăn kéo dùng để cất quần áo, đồ vải hoặc các đồ dùng gia đình khác.
komo'da
Phát âm
Từ nguyên
Mượn qua tiếng Ba Lan hoặc một ngôn ngữ châu Âu khác từ tiếng Pháp commode, ban đầu có nghĩa là ‘tiện lợi, thích hợp’.
Ví dụ
Miegamajame stovi sena komoda.
Miega'majame 'stovi 'sena komo'da.
Một chiếc tủ ngăn kéo cũ đứng trong phòng ngủ.
Įdėjau kojines į komodą.
Į'dėjau ko'jines į komo'dą.
Tôi đã để tất vào trong tủ ngăn kéo.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
medinė komoda
miegamojo komoda
komodos stalčius
pastatyti komodą
sena komoda
Tạo bởi AI