1
danh từ[C]
Người tư vấn; chuyên gia đưa ra lời khuyên chuyên môn trong một lĩnh vực nhất định.
konsultántas
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Litva konsultuoti “tham khảo, tư vấn” với hậu tố chỉ người thực hiện -antas; cuối cùng từ tiếng Latin consultare “suy xét, tham khảo, tư vấn”.
Ví dụ
Mokesčių konsultantas padėjo užpildyti deklaraciją.
Mókesčių konsultántas padė́jo užpíldyti deklaráciją.
Chuyên viên tư vấn thuế đã giúp điền tờ khai.
Įmonė pasamdė konsultantą naujai strategijai parengti.
Į́monė pasámdė konsultántą náujai stratégijai parengti.
Công ty đã thuê một консультант để chuẩn bị chiến lược mới.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI