1
động từ[T]
Làm một bản sao hoặc nhân bản của một văn bản, tệp, tài liệu, hình ảnh hoặc vật thể khác.
kopi'juoti
Phát âm
Từ nguyên
Được hình thành từ tiếng Lithuania kopija “bản sao” với hậu tố tạo động từ -uoti; cuối cùng có liên quan đến tiếng Latin copia “sự dồi dào, nguồn cung, bản sao” qua các ngôn ngữ trung gian châu Âu.
Ví dụ
Reikia kopijuoti failus į atsarginį diską.
'Reikia kopi'juoti 'failus į atsar'ginį 'diską.
Các tệp cần được sao chép vào ổ đĩa dự phòng.
Studentams draudžiama kopijuoti kitų darbus.
Stu'dentams drau'džiama kopi'juoti 'kitų 'darbus.
Sinh viên bị cấm sao chép bài làm của người khác.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI