1
tính từ[C]
tốt; dễ chịu; прият
lá-bas
Phát âm
Từ nguyên
Từ một tính từ Baltic nghĩa là "tốt"; cùng gốc với tiếng Latvia labs.
Ví dụ
Tai labai labas oras.
Tai la-bái lá-bas ó-ras.
Thời tiết rất dễ chịu.
Ji turi labai labas akis.
Ji tú-ri la-bái lá-bas a-kís.
Cô ấy có đôi mắt rất hiền hậu.
Kết hợp từ
labas oras
labas žmogus
labas darbas
Tạo bởi AI