1danh từKhoảng thời gian diễn ra các sự kiện; một khoảnh khắc hoặc một giai đoạn.láikasPhát âmPhát âm AIVí dụNeturiu laiko.Neturiú láiko.Tôi không có thời gian.Laikas bėga greitai.Láikas bė́ga greitái.Thời gian trôi qua nhanh.Từ đồng nghĩatrukmėmomentasTạo bởi AI