1
danh từ[C]
chất lỏng hoặc sản phẩm tẩy rửa dùng để lau cửa sổ hoặc các bề mặt kính.
lan'gų 'valiklis
Phát âm
Từ nguyên
A compound phrase from Lithuanian langų, genitive plural of langas “window,” and valiklis “cleaner, cleaning agent,” from valyti “to clean.”
Ví dụ
Šis langų valiklis nepalieka dryžių.
'Šis lan'gų 'valiklis nepa'lieka 'dryžių.
Nước lau kính này không để lại vệt.
Nupirkau naują langų valiklį virtuvės langams.
Nu'pirkau 'naują lan'gų 'valiklį vir'tuvės 'langams.
Tôi đã mua một chai nước lau kính mới cho các cửa sổ nhà bếp.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI