1
động từ[T]
đến thăm ai đó hoặc đến một nơi nào đó, nhất là vì lý do xã hội, văn hóa hoặc cá nhân.
lankýti
Phát âm
Từ nguyên
Inherited from Lithuanian, related to the verb lankti meaning “to bend, turn,” with the sense developing through the idea of turning or calling in at a place.
Ví dụ
Rytoj lankysime senelius kaime.
Rytój lankýsimė senélius kaimè.
Ngày mai chúng tôi sẽ đi thăm ông bà ở quê.
Ji mėgsta lankyti muziejus savaitgaliais.
Ji mė́gsta lankýti muziejùs savaitgaliaĩs.
Cô ấy thích đi thăm các bảo tàng vào cuối tuần.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI