1
danh từDanh từ [C]
Litva; quốc gia vùng Baltic ở đông bắc châu Âu.
Lie-tu-'va
Phát âm
Từ nguyên
Từ tên gọi dân tộc và tên lịch sử của người và vùng đất Litva, cuối cùng có liên quan đến tên của nhà nước Litva.
Ví dụ
Lietuva yra Europos Sąjungos narė.
Lie-tu-'va y-'ra Eu-'ro-pos 'Są-jun-gos na-'rė.
Litva là một thành viên của Liên minh châu Âu.
Į Lietuvą atvyksta daug turistų.
Į Lie-tu-'vą at-'vyk-sta 'daug tu-'ris-tų.
Nhiều khách du lịch đến Litva.
Lietuva garsėja savo ežerais ir miškais.
Lie-tu-'va gar-'sė-ja sa-'vo e-že-'rais ir miš-'kais.
Litva nổi tiếng với các hồ và rừng của mình.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Lietuvos Respublika
vykti į Lietuvą
gyventi Lietuvoje
Lietuvos sostinė
Tạo bởi AI