1
danh từDanh từ đếm được [C]
Một chiếc giường; một món đồ nội thất dùng để ngủ hoặc nghỉ ngơi.
lová
Phát âm
Từ nguyên
Từ gốc Baltic thừa kế, cùng gốc với tiếng Latvia lāva nghĩa là ghế dài, giường tầng hoặc bệ ngủ.
Ví dụ
Kambaryje stovi nauja lova.
Kambarýje stóvi naúja lová.
Trong phòng có một chiếc giường mới.
Vaikas pasiklojo lovą prieš miegą.
Vaíkas pasiklójo lóvą prieš miégą.
Đứa trẻ đã dọn giường trước khi đi ngủ.
Jis visą dieną gulėjo lovoje.
Jis vísą diéną gulė́jo lovóje.
Anh ấy nằm trên giường cả ngày.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI