1
danh từ[C]
Thiết bị hoặc dụng cụ dùng để trộn, đánh, xay hoặc khuấy các nguyên liệu hay chất; máy trộn hoặc máy xay.
maišy'tuvas
Phát âm
Từ nguyên
Derived from Lithuanian maišyti “to mix, stir” with the instrumental noun suffix -tuvas, indicating a tool or device.
Ví dụ
Maišytuvas suplakė tešlą per minutę.
'Maišytuvas su'plakė 'tešlą per mi'nutę.
Máy trộn đã đánh bột trong một phút.
Įpilk sriubą į maišytuvą ir sutrink iki vientisos masės.
Į'pilk 'sriubą į maišy'tuvą ir su'trink iki vien'tisos 'masės.
Đổ súp vào máy xay và xay cho đến khi mịn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI