1
danh từ[C]
mẹ; cha mẹ nữ của một người, đặc biệt trong cách dùng hằng ngày hoặc thân mật.
ma'ma
Phát âm
Từ nguyên
Từ trẻ con thuộc kiểu mama phổ biến rộng rãi, được tạo từ những âm tiết đơn giản của thời thơ ấu sớm và được nhiều ngôn ngữ chia sẻ.
Ví dụ
Mano mama labai gera.
Ma'no ma'ma 'labai 'gera.
Mẹ tôi rất tốt bụng.
Mama dirba mokykloje.
Ma'ma 'dirba mo'kykloje.
Mẹ làm việc ở một trường học.
Aš paskambinau mamai vakare.
Aš paskambi'nau 'mamai va'kare.
Tối qua tôi đã gọi cho mẹ.
Kết hợp từ
mano mama
gera mama
mamos diena
paskambinti mamai
Tạo bởi AI