1
danh từ[C]
Một xe tay ga; một phương tiện cơ giới nhỏ hai bánh, có khung bước qua, thường dùng cho các chuyến đi ngắn trong đô thị.
motoro'leris
Phát âm
Từ nguyên
Từ moto- trong tiếng Litva ‘motor-’ và roleris, chịu ảnh hưởng của tiếng Đức Motorroller ‘xe tay ga’.
Ví dụ
Naujas motoroleris kainuoja mažiau nei automobilis.
'Naujas motoro'leris 'kainuoja 'mažiau nei automo'bilis.
Một chiếc xe tay ga mới rẻ hơn ô tô.
Motoroleris puikiai tinka važinėti mieste.
Motoro'leris 'puikiai 'tinka važi'nėti 'mieste.
Xe tay ga rất thích hợp để đi lại trong thành phố.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
važiuoti motoroleriu
elektrinis motoroleris
nuomotis motorolerį
motorolerio šalmas
Tạo bởi AI