1
tính từtính từ; giống đực, cách nominative số ít; giống cái: motyvuota
Có động lực; có lý do, mong muốn hoặc động cơ rõ ràng để làm điều gì đó.
motyvúotas
Phát âm
Từ nguyên
Từ động từ tiếng Litva motyvuoti “thúc đẩy, đưa ra lý do”, từ motyvas “động cơ”, cuối cùng từ tiếng Latinh motivus “làm chuyển động, thúc đẩy”.
Ví dụ
Jis yra motyvuotas siekti geresnių rezultatų.
Jís yra motyvúotas síekti gerésnių rezúltatų.
Anh ấy có động lực để đạt được kết quả tốt hơn.
Motyvuotas darbuotojas greičiau mokosi.
Motyvúotas darbúotojas greíčiau mókosi.
Một nhân viên có động lực học nhanh hơn.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI