1
danh từDanh từ [C, U]
Xà phòng; một chất dùng với nước để rửa và làm sạch.
'muilas
Phát âm
Từ nguyên
Vay mượn từ một nguồn gốc Slavơ liên quan đến các từ như tiếng Ba Lan mydło nghĩa là “xà phòng”.
Ví dụ
Muilas gerai putoja.
'Muilas gerai 'putoja.
Xà phòng tạo bọt tốt.
Vonioje baigėsi muilas.
'Vonioje 'baigėsi 'muilas.
Xà phòng trong phòng tắm đã hết.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
skystas muilas
kietas muilas
rankų muilas
ūkiškas muilas
muilo gabalėlis
Tạo bởi AI