1
cụm từ[C]
Hộ gia đình; một người hoặc một nhóm người sống cùng nhau và hoạt động như một đơn vị kinh tế hoặc sinh hoạt chung.
namų 'ūkis
Phát âm
Từ nguyên
From Lithuanian namų, the genitive plural of namai “home, house,” and ūkis “economy, farm, holding.”
Ví dụ
Mūsų namų ūkis per mėnesį sunaudoja daug elektros.
'Mūsų namų 'ūkis per 'mėnesį sunaudoja daug e'lektros.
Hộ gia đình của chúng tôi tiêu thụ rất nhiều điện mỗi tháng.
Vienas namų ūkis gavo paramą šildymui.
'Vienas namų 'ūkis gavo 'paramą 'šildymui.
Một hộ gia đình đã nhận được hỗ trợ sưởi ấm.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI