1
danh từdanh từ số nhiều; được dùng dưới dạng số nhiều với nghĩa số ít trong nghĩa này
nhà; nơi một người sống, đặc biệt được xem như một nơi riêng tư hoặc của gia đình
na'mai
Phát âm
Từ nguyên
Dạng số nhiều của tiếng Lithuania namas “nhà”; một từ Baltic được thừa kế, có quan hệ với tiếng Latvia nams “nhà, công trình”.
Ví dụ
Mano namai yra Vilniuje.
'Mano na'mai yra Vil'niuje.
Nhà tôi ở Vilnius.
Po ilgos kelionės namai atrodė ypač jaukūs.
Po 'ilgos ke'lionės na'mai at'rodė 'ypač 'jaukūs.
Sau chuyến đi dài, nhà cửa dường như đặc biệt ấm cúng.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI