1
tiểu từTiểu từ phủ định, biểu thị sự từ chối hoặc sự đối lập.
né
Phát âm
Ví dụ
Ne, aš nenoriu.
Né, áš nenóriu.
Không, tôi không muốn.
Tai ne mano knyga.
Tái né máno knygá.
Đó không phải là sách của tôi.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
né
không
1
tiểu từTiểu từ phủ định, biểu thị sự từ chối hoặc sự đối lập.
né
Phát âm
Ví dụ
Ne, aš nenoriu.
Né, áš nenóriu.
Không, tôi không muốn.
Tai ne mano knyga.
Tái né máno knygá.
Đó không phải là sách của tôi.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI