1
tính từAdjective; masculine nominative singular. Feminine: nesąžininga; comparative: nesąžiningesnis.
Không trung thực; không thật thà, không danh dự hoặc không đứng đắn về mặt đạo đức.
nesąži'ningas
Phát âm
Từ nguyên
Formed from the negative prefix ne- + sąžiningas “honest, conscientious,” from sąžinė “conscience” + the adjectival suffix -ingas.
Ví dụ
Jis buvo nesąžiningas su klientais.
Jis 'buvo nesąži'ningas su klien'tais.
Anh ta đã không trung thực với khách hàng.
Nesąžiningas elgesys kenkia pasitikėjimui.
Nesąži'ningas el'gesys 'kenkia pasiti'kėjimui.
Hành vi không trung thực làm tổn hại đến lòng tin.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI