1
đại từkhông gì; chẳng có gì
'niekas
Phát âm
Từ nguyên
Từ ne- trong tiếng Litva ‘không’ + kas ‘ai/cái gì’, cuối cùng từ Proto-Indo-European *kʷos ‘ai’.
Ví dụ
Aš nieko nemačiau.
Aš 'nieko nema'čiau.
Tôi không thấy gì.
Čia niekas nepasikeitė.
'Čia 'niekas nepasi'keitė.
Ở đây chẳng có gì thay đổi.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI