1
danh từ[C]
Một vật thể hoặc điểm nhìn thấy được trong cảnh quan, dùng để xác định vị trí hoặc hướng đi của mình; một mốc.
orien'tyras
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed into Lithuanian from Russian orientir, ultimately related to French orienter ‘to orient, to direct’.
Ví dụ
Bažnyčios bokštas buvo geras orientyras keliautojams.
Baž'nyčios 'bokštas buvo 'geras orien'tyras keliau'tojams.
Tháp nhà thờ là một mốc tốt cho du khách.
Žemėlapyje pažymėjome kelis orientyrus.
Žemė'lapyje pažymė'jome 'kelis orien'tyrus.
Chúng tôi đã đánh dấu vài mốc trên bản đồ.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI