1
động từ[T]
Làm ấm hoặc làm nóng một thứ gì đó, nhất là chỉ nhẹ hoặc trong thời gian ngắn; làm nóng lại.
pa'šildyti
Phát âm
Từ nguyên
From the prefix pa- plus šildyti “to warm, to heat,” related to šiltas “warm” and šilti “to become warm.”
Ví dụ
Reikia pašildyti sriubą prieš pietus.
'Reikia pa'šildyti 'sriubą prieš 'pietus.
Cần hâm nóng súp trước bữa trưa.
Gal galėtum pašildyti kambarį?
Gal ga'lėtum pa'šildyti 'kambarį?
Bạn có thể làm ấm phòng được không?
Mikrobangų krosnelėje galima greitai pašildyti vakarienę.
Mikro'bangų krosne'lėje 'galima 'greitai pa'šildyti vaka'rienę.
Bữa tối có thể được hâm nóng nhanh trong lò vi sóng.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
pašildyti maistą
pašildyti sriubą
pašildyti pieną
pašildyti kambarį
pašildyti rankas
Tạo bởi AI