1
danh từ[U] danh từ không đếm được
sự giúp đỡ, hỗ trợ hoặc chỗ dựa dành cho người cần nó
pa'galba
Phát âm
Từ nguyên
Có nguồn gốc từ tiếng Lithuania pagelbėti / gelbėti, nghĩa là “giúp, cứu”.
Ví dụ
Tavo pagalba man labai svarbi.
'Tavo pa'galba 'man 'labai svar'bi.
Sự giúp đỡ của bạn rất quan trọng đối với tôi.
Po audros kaimui buvo suteikta pagalba.
Po 'audros 'kaimui 'buvo su'teikta pa'galba.
Sau cơn bão, viện trợ đã được cung cấp cho ngôi làng.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI