1
động từ[T]
mời ai đó đến, tham dự hoặc tham gia vào việc gì đó
pakvíesti
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiền tố tiếng Litva pa- cộng với kviesti “mời, gọi”.
Ví dụ
Noriu pakviesti tave vakarienės.
Nóriu pakvíesti táve vakaríenės.
Tôi muốn mời bạn đi ăn tối.
Ji pakvietė draugus į gimtadienį.
Jí pakvíetė dráugus į gimtadíenį.
Cô ấy đã mời bạn bè đến bữa tiệc sinh nhật.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI