1
danh từ[U]
sự hỗ trợ, hậu thuẫn hoặc khích lệ dành cho một người, ý tưởng, đội hoặc hành động
pa'laikymas
Phát âm
Từ nguyên
Danh từ hành động được tạo từ tiếng Litva palaikyti “ủng hộ, duy trì, giữ cho tiếp tục”, từ pa- + laikyti “giữ, cầm”.
Ví dụ
Jo palaikymas man labai svarbus.
Jo pa'laikymas man la'bai 'svarbus.
Sự ủng hộ của anh ấy rất quan trọng đối với tôi.
Komandai reikėjo sirgalių palaikymo.
Ko'mandai rei'kėjo sir'galių pa'laikymo.
Đội cần sự cổ vũ của các cổ động viên.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI