1
danh từ[U]
cảm giác ghê tởm, chán ghét hoặc khinh miệt về mặt đạo đức đối với ai đó hay điều gì đó.
pasi'bjaurėjimas
Phát âm
Từ nguyên
Derived from Lithuanian pasibjaurėti, “to feel disgust, to become disgusted,” with the nominal suffix -imas.
Ví dụ
Jį apėmė pasibjaurėjimas melu.
Jį a'pėmė pasi'bjaurėjimas 'melu.
Anh ta bị cơn ghê tởm trước lời nói dối chi phối.
Pasibjaurėjimas smurtu neleido jai tylėti.
Pasi'bjaurėjimas 'smurtu ne'leido jai ty'lėti.
Sự ghê tởm của cô đối với bạo lực không cho phép cô im lặng.
Jo balse buvo girdėti pasibjaurėjimas korupcija.
Jo 'balse buvo 'girdėti pasi'bjaurėjimas ko'rupcija.
Trong giọng nói của anh có thể nghe thấy sự ghê tởm đối với tham nhũng.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
jausti pasibjaurėjimą
kelti pasibjaurėjimą
pasibjaurėjimas smurtu
pasibjaurėjimo jausmas
Tạo bởi AI