1
danh từ[C]
Một kế hoạch, phương án hoặc đường hướng hành động dự định để đạt được điều gì đó.
'planas
Phát âm
Từ nguyên
Một từ quốc tế, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Latin planum, nghĩa là một mặt phẳng hoặc bản kế hoạch, qua các ngôn ngữ châu Âu khác.
Ví dụ
Mūsų planas pavyko geriau, nei tikėjomės.
'Mūsų 'planas pa'vyko 'geriau, nei ti'kėjomės.
Kế hoạch của chúng tôi đã thành công tốt hơn chúng tôi mong đợi.
Ji turi aiškų planą, kaip pradėti verslą.
Ji 'turi 'aiškų 'planą, kaip pra'dėti 'verslą.
Cô ấy có một kế hoạch rõ ràng về cách khởi nghiệp.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI