1
danh từ[C]
Một bề mặt phẳng, được nâng cao, dùng để đứng, làm việc hoặc đỡ một vật gì đó.
plat'forma
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed through European languages from French plate-forme, literally 'flat form'.
Ví dụ
Darbininkai pastatė medinę platformą.
Darbi'ninkai pa'statė 'medinę plat'formą.
Những công nhân đã xây một bệ gỗ.
Nuo platformos atsiveria gražus vaizdas į miestą.
Nuo plat'formos atsi'veria 'gražus 'vaizdas į 'miestą.
Từ bệ này, có thể ngắm nhìn khung cảnh thành phố rất đẹp.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI