1
danh từ[C]
Cà chua; quả thường màu đỏ, nhiều thịt, ăn được của cây cà chua, dùng như một loại rau trong nấu ăn.
pomi'doras
Phát âm
Từ nguyên
Mượn vào tiếng Lithuania qua các ngôn ngữ Slav, cuối cùng từ tiếng Ý pomo d'oro, nghĩa là “táo vàng”.
Ví dụ
Ant stalo gulėjo raudonas pomidoras.
'Ant 'stalo gu'lėjo rau'donas pomi'doras.
Một quả cà chua đỏ đang nằm trên bàn.
Šis pomidoras yra saldus ir sultingas.
'Šis pomi'doras yra 'saldus ir sul'tingas.
Quả cà chua này ngọt và mọng nước.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI