1
danh từ[C]
Một khúc cua hoặc chỗ uốn trong đường, lối đi, sông hoặc một đường tương tự.
po'sūkis
Phát âm
Từ nguyên
Derived from Lithuanian sukti “to turn, twist,” with the prefix po- and the noun-forming suffix -is.
Ví dụ
Kelio posūkis buvo labai staigus.
'Kelio po'sūkis buvo 'labai 'staigus.
Khúc cua trên đường rất gắt.
Už posūkio prasidėjo miškas.
Už po'sūkio prasi'dėjo 'miškas.
Qua khúc cua, khu rừng bắt đầu.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI