1
danh từDanh từ đếm được [C]
Một công việc hoặc hoạt động được lên kế hoạch nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể; một dự án.
projéktas
Phát âm
Từ nguyên
Từ vay mượn quốc tế, cuối cùng bắt nguồn từ Latin proiectum, từ proicere ‘ném về phía trước, đưa ra’.
Ví dụ
Šis projektas padės atnaujinti mokyklos biblioteką.
Šís projéktas padės atnáujinti mókyklos bibliotéką.
Dự án này sẽ giúp cải tạo thư viện của trường.
Projektas buvo baigtas laiku ir neviršijo biudžeto.
Projéktas búvo baígtas laíkų ir neviršíjo biudžéto.
Dự án đã hoàn thành đúng hạn và không vượt ngân sách.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI