1
tính từdạng nominative số ít giống đực; giống cái rami; so sánh hơn ramesnis
điềm tĩnh; không bồn chồn, tức giận hoặc kích động
ramús
Phát âm
Từ nguyên
Một từ gốc Baltic, liên quan đến tiếng Litva raminti “làm dịu, xoa dịu” và rimti “trở nên bình tĩnh.”
Ví dụ
Po ilgos dienos jis liko ramus.
Po ílgos diénos jis líko ramús.
Sau một ngày dài, anh ấy vẫn bình tĩnh.
Net ginčo metu mokytojas buvo ramus.
Net gínčo metú mokýtojas bùvo ramús.
Ngay cả trong lúc cãi vã, giáo viên vẫn bình tĩnh.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI