1
danh từ[U]
sự bình yên hoặc tĩnh lặng; trạng thái không có tiếng ồn, xáo động hay quấy rầy
ramy'bė
Phát âm
Từ nguyên
Derived from Lithuanian ramus “calm, quiet” with the abstract noun suffix -ybė.
Ví dụ
Po audros į kaimą sugrįžo ramybė.
Po 'audros į 'kaimą su'grįžo ramy'bė.
Sau cơn bão, sự yên bình đã trở lại ngôi làng.
Man reikia ramybės susikaupti.
Man 'reikia ramy'bės susi'kaupti.
Tôi cần yên tĩnh để tập trung.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI