1
động từ[T]
Tìm hoặc xác định vị trí của ai đó hay vật gì đã bị mất, bị giấu hoặc đang được tìm kiếm.
rásti
Phát âm
Từ nguyên
Động từ Baltic thừa hưởng, có liên quan đến tiếng Litva rastis ‘mọc lên, xuất hiện’ và cuối cùng bắt nguồn từ một gốc Ấn-Âu liên hệ với việc tìm thấy hoặc gặp phải.
Ví dụ
Man reikia rasti raktus.
Mán réikia rásti ráktus.
Tôi cần tìm chìa khóa.
Policija bandė rasti dingusį vaiką.
Polícija bándė rásti dingúsį váiką.
Cảnh sát đã cố gắng tìm đứa trẻ mất tích.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI