1
danh từ[U]
Sự trung thực; phẩm chất thành thật, công bằng và ngay thẳng về mặt đạo đức trong lời nói và hành động của mình.
sąžinin'gumas
Phát âm
Từ nguyên
Derived from Lithuanian sąžiningas “honest, conscientious” plus the noun-forming suffix -umas; ultimately related to sąžinė “conscience.”
Ví dụ
Sąžiningumas yra svarbus kiekviename darbe.
Sąžinin'gumas yra 'svarbus kiek'viename 'darbe.
Sự trung thực rất quan trọng trong mọi công việc.
Jo sąžiningumas pelnė visų pasitikėjimą.
Jo sąžinin'gumas 'pelnė 'visų pasiti'kėjimą.
Sự trung thực của anh ấy đã giành được niềm tin của الجميع.
Akademinis sąžiningumas draudžia plagijuoti kitų darbus.
Akade'minis sąžinin'gumas 'draudžia plagiju'oti 'kitų 'darbus.
Sự liêm chính học thuật cấm sao chép bài làm của người khác.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI