1
tính từtính từ; giống đực, số ít cách chủ ngữ; giống cái: saldi
Có vị của đường hoặc mật ong; ngọt.
sal'dus
Phát âm
Từ nguyên
Tính từ Baltic thừa kế; cùng gốc với tiếng Latvia salds, “ngọt”.
Ví dụ
Šis pyragas labai saldus.
Šis py'ragas 'labai sal'dus.
Bánh này rất ngọt.
Man patinka saldus medus.
Man pa'tinka sal'dus 'medus.
Tôi thích mật ong ngọt.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI