1
danh từ[C, U]
Sự kết hợp được pháp luật hoặc xã hội công nhận của hai người với tư cách vợ chồng; hôn nhân.
santúoka
Phát âm
Từ nguyên
Phái sinh từ động từ tiếng Litva tuokti hoặc tuoktis, nghĩa là “kết hôn”, với tiền tố tạo danh từ san-, biểu thị sự kết hợp hoặc tính cùng nhau.
Ví dụ
Jų santuoka truko dešimt metų.
Jų santúoka trúko déšimt métų.
Cuộc hôn nhân của họ kéo dài mười năm.
Civilinė santuoka registruojama metrikacijos skyriuje.
Civilinė santúoka registrúojama metrikãcijos skýriuje.
Hôn nhân dân sự được đăng ký tại cơ quan hộ tịch.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI