1
danh từplural noun; plural of santykis
mối quan hệ hoặc liên hệ giữa người, nhóm, tổ chức hoặc quốc gia
san'tykiai
Phát âm
Từ nguyên
Plural of Lithuanian santykis, formed from san- and tikti, with the general sense of things fitting or corresponding to one another.
Ví dụ
Jų santykiai su kaimynais pagerėjo.
Jų san'tykiai su kai'mynais pa'gerėjo.
Mối quan hệ của họ với những người hàng xóm đã được cải thiện.
Diplomatiniai santykiai tarp šalių nutrūko.
Diplo'matiniai san'tykiai tarp ša'lių nu'trūko.
Quan hệ ngoại giao giữa các nước đã bị cắt đứt.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI