1
danh từ[C]
Mảnh vải hoặc giấy nhỏ dùng trong bữa ăn để lau miệng và tay; khăn ăn.
serve'tėlė
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed from a European form related to French serviette ‘napkin’, with the Lithuanian diminutive suffix -ėlė.
Ví dụ
Ant stalo padėta balta servetėlė.
Ant 'stalo pa'dėta 'balta serve'tėlė.
Một chiếc khăn ăn màu trắng đã được đặt trên bàn.
Paduok man servetėlę, prašau.
Pa'duok man serve'tėlę, pra'šau.
Làm ơn đưa cho tôi một chiếc khăn ăn.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI