1
danh từ[C]
Sợi mảnh bằng bông, lanh, len, sợi tổng hợp, v.v., dùng để may, dệt, đan hoặc buộc; chỉ hoặc sợi.
'siūlas
Phát âm
Từ nguyên
Inherited Baltic word related to Lithuanian siūti “to sew”.
Ví dụ
Adatą įvėriau į ploną siūlą.
'Adatą į'vėriau į 'ploną 'siūlą.
Tôi xỏ kim bằng một sợi chỉ mảnh.
Nutrūko siūlas, todėl saga nukrito.
'Nutrūko 'siūlas, todėl 'saga nu'krito.
Sợi chỉ bị đứt, nên cái nút áo rơi ra.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI