1
động từ[T, I]
Quét một tài liệu, hình ảnh, mã hoặc vật thể khác bằng máy quét hay thiết bị số để đọc, sao chép hoặc số hóa nó.
skanúoti
Phát âm
Từ nguyên
Một động từ công nghệ hiện đại được hình thành từ gốc quốc tế liên quan đến tiếng Anh scan, với đuôi nguyên mẫu tiếng Litva -uoti.
Ví dụ
Reikia skanuoti dokumentus prieš siunčiant juos el. paštu.
Réikia skanúoti dokuméntus príeš siunčiánt juos el. páštu.
Cần quét các tài liệu trước khi gửi chúng qua email.
Bibliotekoje galima skanuoti senas nuotraukas.
Bibliotékoje galíma skanúoti sénas nuotraúkas.
Ở thư viện có thể quét các bức ảnh cũ.
Telefonas gali skanuoti brūkšninį kodą.
Teléfonas galí skanúoti brūkšnínį kódą.
Điện thoại có thể quét mã vạch.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI