1
danh từ[C]
Một chuyến bay; hành động hoặc quá trình di chuyển trong không khí, đặc biệt là bằng máy bay, chim hoặc vật thể bay khác.
'skrydis
Phát âm
Từ nguyên
Từ động từ tiếng Litva skristi, nghĩa là “bay”.
Ví dụ
Skrydis į Vilnių truko dvi valandas.
'Skrydis į 'Vilnių 'truko dvi va'landas.
Chuyến bay đến Vilnius kéo dài hai giờ.
Paukščio skrydis virš ežero atrodė labai grakštus.
'Paukščio 'skrydis virš 'ežero a'trodė 'labai 'grakštus.
Chuyến bay của con chim trên mặt hồ trông rất uyển chuyển.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI