1
danh từ[C]
Một chiếc hộp hoặc rương nhỏ, nhất là dùng để cất giữ đồ quý, nữ trang, thư từ hoặc các vật nhỏ khác.
skryne'lė
Phát âm
Từ nguyên
Diminutive of Lithuanian skrynia “chest, coffer,” formed with the diminutive suffix -elė.
Ví dụ
Ant stalo stovėjo medinė skrynelė.
Ant 'stalo sto'vėjo me'dinė skryne'lė.
Trên bàn có một chiếc hộp gỗ nhỏ.
Močiutė skrynelėje laikė senus laiškus.
Mo'čiutė skryne'lėje 'laikė 'senus 'laiškus.
Bà nội cất những bức thư cũ trong chiếc hộp nhỏ.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI