1
danh từ[C]
Một chiếc sofa; một ghế bọc đệm dài có lưng tựa và tay vịn, dành cho hai người trở lên.
'sofa
Phát âm
Từ nguyên
Một từ mượn quốc tế, có lẽ qua các ngôn ngữ châu Âu lân cận; cuối cùng từ tiếng Ả Rập suffa, nghĩa là một bệ hoặc ghế dài được nâng cao.
Ví dụ
Svetainėje stovi nauja sofa.
'Svetainėje 'stovi 'nauja 'sofa.
Trong phòng khách có một chiếc sofa mới.
Ji atsisėdo ant sofos ir skaitė knygą.
'Ji atsi'sėdo ant 'sofos ir 'skaitė 'knygą.
Cô ấy ngồi xuống ghế sofa và đọc sách.
Nusipirkome patogią kampinę sofą.
Nusi'pirkome pa'togią 'kampinę 'sofą.
Chúng tôi đã mua một chiếc sofa góc thoải mái.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
minkšta sofa
kampinė sofa
išskleidžiama sofa
sėdėti ant sofos
sofa-lova
Tạo bởi AI