1
danh từ[U]
Tính chất hoặc trạng thái của sự tự phát; hành động hoặc xảy ra một cách tự nhiên, không có kế hoạch hay cưỡng ép từ bên ngoài.
spontaniškúmas
Phát âm
Từ nguyên
From Lithuanian spontaniškas “spontaneous” + the noun-forming suffix -umas; ultimately related to Latin spontaneus “voluntary, of one’s own accord.”
Ví dụ
Jo spontaniškumas visus maloniai nustebino.
Jó spontaniškúmas vísus maloniaí nustebíno.
Tính tự phát của anh ấy đã khiến mọi người ngạc nhiên một cách dễ chịu.
Kūryboje spontaniškumas dažnai padeda rasti naujų idėjų.
Kūrýboje spontaniškúmas dážnai padéda rásti naujų́ idėjų́.
Trong công việc sáng tạo, tính tự phát thường giúp tìm ra những ý tưởng mới.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
kūrybinis spontaniškumas
vaikiškas spontaniškumas
natūralus spontaniškumas
spontaniškumo jausmas
Tạo bởi AI