1
tính từDạng nam cách chủ cách số ít; giống cái: sultinga; so sánh hơn: sultingesnis; so sánh nhất: sultingiausias
Đầy nước ép; mọng nước, ngon ngọt, nhất là nói về trái cây, rau củ hoặc thịt.
sultíngas
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Litva sultys “nước ép” với hậu tố tính từ -ingas, nghĩa là “có, đầy”.
Ví dụ
Šis sultingas persikas labai saldus.
Šís sultíngas pérsikas lábai saldús.
Quả đào mọng nước này rất ngọt.
Kepsnys išliko sultingas.
Képsnys išlíko sultíngas.
Miếng bít tết vẫn giữ được độ mọng nước.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI